Máy biến áp khô 200kVA
1.Tiết kiệm năng lượng:Thiết kế tổn thất thấp đảm bảo tiết kiệm năng lượng đáng kể và hiệu quả chi phí.
2. Chống cháy & Chống nổ: An toàn, không ô nhiễm và không cần bảo trì, giảm chi phí và cho phép lắp đặt gần các trung tâm phụ tải.
3. Độ ồn thấp: Thiết kế tối ưu và vật liệu có độ từ thẩm cao giúp giảm hiệu quả mức độ tiếng ồn.
4. Khả năng quá tải mạnh mẽ: Cấp cách điện F đảm bảo khả năng chịu nhiệt tuyệt vời và hiệu suất đáng tin cậy khi quá tải.
5. Bảo trì dễ dàng: Thiết kế không dầu cho phép cấp điện trở lại sau thời gian ngừng hoạt động dài, đơn giản hóa việc bảo dưỡng.
6. Vỏ bọc bền bỉ: Vỏ chắc chắn với khả năng tản nhiệt tuyệt vời và cấu hình dây linh hoạt.
Chi tiết sản phẩm
Đó là…Máy biến áp khô SCB12-200kVA là giải pháp bền bỉ, an toàn và tiết kiệm năng lượng được thiết kế cho việc phân phối điện, đặc biệt trong các môi trường mà dầu biến áp không khả thi hoặc không mong muốn. Thiết kế không dầu của nó lý tưởng cho sử dụng trong nhà và các ứng dụng ưu tiên nhạy cảm với môi trường.
Thông số kỹ thuật
*Dữ liệu kỹ thuật cho máy biến áp phân phối ngâm dầu ba pha 10KV
Công suất định mức (KVA) |
CaoĐiện áp (KV) |
ThấpĐiện áp (KV) |
Đấu dây Nhóm |
Ngắn mạch Độ phụ thuộc(%) |
Tổn hao (W) |
Không tảiDòng điện(%) |
|
Tổn hao không tải |
Tổn hao tải(W) |
||||||
30 |
4.16 12.47 13.2 13.8 24.94 34.5 |
0.208 0.4 0.6 |
Dyn11 Yyn0 |
4 |
100 |
600 |
2.1 |
50 |
130 |
870 |
2 |
||||
63 |
150 |
1040 |
1.9 |
||||
80 |
180 |
1250 |
1.8 |
||||
100 |
120 |
1500 |
1.6 |
||||
125 |
240 |
1800 |
1.5 |
||||
160 |
280 |
2200 |
1.4 |
||||
200 |
340 |
2600 |
1.2 |
||||
250 |
400 |
3050 |
1.2 |
||||
315 |
480 |
3650 |
1.1 |
||||
400 |
570 |
4300 |
1 |
||||
500 |
680 |
5150 |
1 |
||||
630 |
4.5 |
810 |
6200 |
0.9 |
|||
800 |
980 |
7500 |
0.8 |
||||
1000 |
1150 |
10300 |
0.7 |
||||
1250 |
1360 |
12000 |
0.6 |
||||
1600 |
1640 |
14500 |
0.6 |
||||
2000 |
5 |
1940 |
17400 |
0.6 |
|||
2500 |
2300 |
20200 |
0.5 |
||||
Đó là…
*Máy biến áp khô cách điện nhựa epoxy 20kV
Đó là… Công suất định mức (KVA) |
Kết hợp điện áp |
Đó là… Tổn thất không tải nhóm Vector (kw) |
Dưới các lớp cách điện khác nhauTổn thất tải chịu nhiệt (W) |
Đó là… Không tải Dòng điện (%) |
Đó là… Ngắn mạch Trở kháng (%) |
|||||
HV(KV) |
Cao áp Điều chỉnh điện áp |
LV(KV) |
130℃(B) (100℃) |
155℃(B) (120℃) |
180℃(B) (145℃) |
|||||
50 |
20 |
±2x1,25% ±5% |
0.4 |
340 |
1160 |
1230 |
1310 |
2 |
6.0 |
|
100 |
540 |
1870 |
1990 |
2130 |
1.8 |
|||||
160 |
670 |
2330 |
2470 |
2640 |
1.6 |
|||||
200 |
730 |
2770 |
2940 |
3140 |
1.6 |
|||||
250 |
840 |
3220 |
3420 |
3660 |
1.3 |
|||||
315 |
970 |
3850 |
4080 |
4360 |
1.3 |
|||||
400 |
1150 |
4650 |
4840 |
5180 |
1.1 |
|||||
500 |
Dynl1 Yyn0 |
1350 |
5460 |
5790 |
6190 |
1.1 |
||||
630 |
1530 |
6450 |
6840 |
7320 |
1 |
|||||
800 |
1750 |
7790 |
8260 |
8B40 |
1 |
|||||
1000 |
2070 |
9220 |
9780 |
10400 |
0.85 |
|||||
1250 |
2380 |
10800 |
11500 |
12300 |
0.85 |
|||||
1600 |
2790 |
13000 |
13800 |
14800 |
0.85 |
|||||
2000 |
3240 |
15400 |
16300 |
17500 |
0.7 |
|||||
2500 |
3870 |
18200 |
19300 |
20700 |
0.7 |
|||||
Đó là…

