800kva DrytyPetransformer Giá

1.Tiết kiệm năng lượng:Thiết kế tổn thất thấp đảm bảo tiết kiệm năng lượng đáng kể và hiệu quả chi phí.

2. Chất chống cháy và chống nổ:An toàn, không ô nhiễm và không cần bảo trì, giảm chi phí và cho phép lắp đặt gần các trung tâm tải.

3. Tiếng ồn thấp:Thiết kế tối ưu hóa và vật liệu dẫn điện từ cao hiệu quả làm giảm mức độ tiếng ồn.

4. Khả năng quá tải mạnh:Xếp hạng F-Class đảm bảo khả năng chịu nhiệt tuyệt vời và hiệu suất đáng tin cậy khi quá tải.

5. Bảo trì dễ dàng:Thiết kế không dầu cho phép tái tạo năng lượng sau khi tắt máy dài hạn, đơn giản hóa việc bảo trì.

6. Bao vây bền:Vỏ mạnh mẽ với sự phân tán nhiệt tuyệt vời và cấu hình hệ thống dây điện linh hoạt.


Liên hệ ngay E-mail Điện thoại WhatsApp
Thông tin chi tiết sản phẩm

Chi tiết sản phẩm

cácMáy biến áp khô SCB12-800kVAlà giải pháp phân phối điện có độ tin cậy cao và hiệu quả, được thiết kế không cần dầu biến áp, khiến giải pháp này đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng trong nhà và nhạy cảm với môi trường.

Các tính năng chính

An toàn và chống cháy:
Máy biến áp này không gây ô nhiễm, chống cháy nổ và có chỉ số chống cháy cao, đảm bảo nó hoạt động an toàn trong nhiều môi trường khác nhau.

Hiệu quả năng lượng:
Với tổn thất thấp, tiếng ồn tối thiểu và mức tăng nhiệt độ thấp, SCB12-800kVA giúp tiết kiệm năng lượng đáng kể, góp phần giảm chi phí vận hành.

Khả năng quá tải mạnh:
Được trang bịLớp cách nhiệt F, máy biến áp có khả năng chịu nhiệt tuyệt vời và có thể hoạt động dưới tải nặng mà không ảnh hưởng đến hiệu quả của nó.

Chống ẩm và chống bụi:
Các cuộn dây được thiết kế để chống lại cả độ ẩm và bụi, đảm bảo độ tin cậy lâu dài và hiệu suất cơ học mạnh mẽ, ngay cả trong những điều kiện khó khăn.

Bảo trì thấp:
Nhờ thiết kế không dầu, máy biến áp này ít cần bảo trì hơn và có thể được cấp điện trở lại sau thời gian ngừng hoạt động kéo dài, điều này lý tưởng cho các cơ sở có nhu cầu bảo trì không thường xuyên.

Xây dựng bền vững:
cáccuộn dây đúc bằng nhựa epoxygiúp tăng cường khả năng chống ngắn mạch, độ bền va đập và hiệu suất xung sét tuyệt vời, đảm bảo độ bền của máy biến áp ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt.

Ứng dụng

cácMáy biến áp khô SCB12-800kVAlà lý tưởng cho:

Nhà máy công nghiệp: Cung cấp khả năng phân phối điện đáng tin cậy trong môi trường công nghiệp nặng.

Tòa nhà thương mại: Thích hợp cho các tòa nhà thương mại lớn hơn, cung cấp khả năng phân phối điện an toàn và hiệu quả.

Trường học và bệnh viện: Hoàn hảo cho các cơ sở cần nguồn điện liên tục và ổn định.

Địa điểm khác: Thích hợp cho nhiều môi trường trong nhà đòi hỏi máy biến áp đáng tin cậy, ít bảo trì.


Thông số kỹ thuật

*Dữ liệu kỹ thuật cho máy biến áp phân phối ngâm dầu ba pha 10KV

Công suất định mức

(KVA)

CaoĐiện áp

(KV)

ThấpĐiện áp

(KV)

Vectơ

Nhóm

Ngắn mạch

Sự phụ thuộc(%)

Mất(W)

Không tảiHiện hành(%)

Mất không tải

Mất tải(W)

30

4.16

12:47

13.2

13,8

24,94

34,5

0,208

0,4

0,6

Dyn11

Yyn0

4

100

600

2.1

50

130

870

2

63

150

1040

1.9

80

180

1250

1.8

100

120

1500

1.6

125

240

1800

1,5

160

280

2200

1.4

200

340

2600

1.2

250

400

3050

1.2

315

480

3650

1.1

400

570

4300

1

500

680

5150

1

630

4,5

810

6200

0,9

800

980

7500

0,8

1000

1150

10300

0,7

1250

1360

12000

0,6

1600

1640

14500

0,6

2000

5

1940

17400

0,6

2500

2300

20200

0,5

*Máy biến áp khô cách điện bằng nhựa Epoxy 20kV

Công suất định mức

(KVA)

Điện áp kết hợp

Tổn thất nhóm không tải Vector (kw)

Dưới lớp cách nhiệt khác nhautổn thất tải xếp hạng chịu nhiệt (W)

Không tải

Hiện hành

(%)

Ngắn mạch

trở kháng (%)

HV(KV)

áp suất cao

Khai thác

LV(KV)

130oC(B)

(100oC)

155oC(B)

(120oC)

180oC(B)

(145oC)

50

20

±2x1,25% ±5%

0,4

340

1160

12h30

1310

2

6.0

100

540

1870

1990

21h30

1.8

160

670

23:30

2470

2640

1.6

200

730

2770

2940

3140

1.6

250

840

3220

3420

3660

1.3

315

970

3850

4080

4360

1.3

400

1150

4650

4840

5180

1.1

500

Dynl1 Yyn0

1350

5460

5790

6190

1.1

630

15:30

6450

6840

7320

1

800

1750

7790

8260

8B40

1

1000

2070

9220

9780

10400

0,85

1250

2380

10800

11500

12300

0,85

1600

2790

13000

13800

14800

0,85

2000

3240

15400

16300

17500

0,7

2500

3870

18200

19300

20700

0,7


Để lại tin nhắn của bạn

Những sảm phẩm tương tự

x

sản phẩm phổ biến

x
x